đại số

đại số

Học sinh lớp 7 bắt đầu được học môn đại số.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một ngành toán học nghiên cứu các phép toán quan hệ trên các đại lượng tổng quát, thường được biểu diễn bằng các ký hiệu chữ cái: "Đại số" một nhánh của toán học cơ bản, tập trung vào việc sử dụng các ký hiệu (như x, y, a, b) để đại diện cho các số mối quan hệ giữa chúng, từ đó giải quyết các phương trình bài toán tổng quát.
    • Hệ thống các quy tắc phương pháp trong ngành toán học đó: "Đại số" cũng có thể chỉ đến toàn bộ hệ thống lý thuyết, công thức phương pháp được sử dụng trong ngành học này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Học sinh lớp 7 bắt đầu được học môn đại số. (Học sinh lớp 7 bắt đầu được học môn đại số.)
    • Những khái niệm cơ bản của đại số bao gồm biến số, hằng số phương trình. (Những khái niệm cơ bản của đại số bao gồm biến số, hằng số phương trình.)
    • Anh ấy ứng dụng đại số để giải quyết bài toán kinh tế. (Anh ấy ứng dụng đại số để giải quyết bài toán kinh tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tư duy đại số": Cách suy nghĩ giải quyết vấn đề bằng việc trừu tượng hóa các đại lượng cụ thể thành các ký hiệu mối quan hệ tổng quát.

    • Phát triển tư duy đại số là mục tiêu quan trọng trong chương trình toán phổ thông. (Phát triển tư duy đại số là mục tiêu quan trọng trong chương trình toán phổ thông.)
  • "cấu trúc đại số": Một tập hợp được trang bị một hoặc nhiều phép toán thỏa mãn những tiên đề nhất định ( dụ: nhóm, vành, trường).

    • Lý thuyết nhóm một nghiên cứu về các cấu trúc đại số cơ bản. (Lý thuyết nhóm một nghiên cứu về các cấu trúc đại số cơ bản.)
Biến thể từ liên quan
  • Đại số học (danh từ): Từ đồng nghĩa, nhấn mạnh khía cạnh một môn học, một ngành khoa học.

    • Đại số học lịch sử phát triển lâu đời. (Đại số học lịch sử phát triển lâu đời.)
  • Đại số tuyến tính (danh từ): Một nhánh của đại số nghiên cứu về không gian vectơ, ánh xạ tuyến tính hệ phương trình tuyến tính.

    • Đại số tuyến tính ứng dụng rộng rãi trong khoa học máy tính. (Đại số tuyến tính ứng dụng rộng rãi trong khoa học máy tính.)
  • Số đại số (danh từ): Một số phức nghiệm của một phương trình đa thức với hệ số nguyên.

    • Căn bậc hai của 2 một số đại số. (Căn bậc hai của 2 một số đại số.)
  • Biểu thức đại số (danh từ): Một tổ hợp của các số, biến số các phép toán (cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa).

    • "3x + 5y" một biểu thức đại số. ("3x + 5y" một biểu thức đại số.)
Từ đồng nghĩa
  • Đại số học: (Xemmục Biến thể từ liên quan).
Các cụm từ liên quan
  • Học đại số: Tham gia vào quá trình tìm hiểu nắm vững kiến thức về môn đại số.

    • ấy rất thích học đại số logic. ( ấy rất thích học đại số logic.)
  • Giải bài toán bằng đại số: Sử dụng các phương pháp ký hiệu của đại số để tìm ra đáp án cho một bài toán.

    • Chúng ta có thể giải bài toán này nhanh hơn bằng đại số. (Chúng ta có thể giải bài toán này nhanh hơn bằng đại số.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "đại số" theo nghĩa bóng)